Tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh mà bạn nên biết, Tên món ăn Việt Nam bằng tiếng Anh

Hầu hết các du khách nước ngoài đến Việt Nam đều muốn khám phá nền ẩm thực phong phú và đa dạng của nước ta. Tuy nhiên, do vấn đề ngôn ngữ, đôi khi nhân viên phục vụ đồ ăn không thể cung cấp tên chính xác của các món ăn. Vì vậy, hôm nay trade-union.com.vn gửi đến bạn bộ sưu tập Từ vựng tiếng anh về món ăn việt nam Vì vậy, bạn có thể tự tin sử dụng chúng khi “quảng cáo” cho những món ăn siêu hấp dẫn của chúng tôi.

Bạn đang xem: Tên Tiếng Anh Các Món Ăn Việt Nam

*
*

Từ vựng tiếng Anh về mì ống, mì và mì

– Bún thịt nướng: Thịt heo nướng xiên với bún

Bún bò: bún bò

Bún bò: Mì với thịt viên

– Phở cuốn: Phở cuốn bằng giấy hấp

– Tô phở với ức, thăn, gân, tóp mỡ và cánh giòn

Chicken Noodle Soup: Phở với những lát thịt gà

– Kwang Noodles: Kwang Noodles

– Bún riêu cua: Bún riêu cua

Bún chả: Bún thịt nướng

Bún ốc: bún ốc

Bún bò Huế: Bún bò Huế

Mì gà: Mì gà đậu nành

Quản lý NHKS إدارة
Tìm ra ngay bây giờ
kỹ thuật nấu ăn
Tìm ra ngay bây giờ
Kỹ thuật pha chế đồ uống

Xem Thêm: Kinh Nghiệm Đi Khu Du Lịch Bửu Long: Giá Dịch Vụ, Ăn Uống, Khu Du Lịch Bửu Long

Tìm ra ngay bây giờ
kỹ thuật nướng
Tìm ra ngay bây giờ
Hướng dẫn viên du lịch
Tìm ra ngay bây giờ
tiếp thị

Xem thêm:

Tìm ra ngay bây giờ

Từ vựng tiếng anh về bánh ngọt

– Bánh cuốn: Bánh bông lan nhồi

Bánh dày: bánh nếp hình tròn

Bánh tráng: Bánh cá mòi

– Bánh tôm: trộn tôm

Bánh gạo: bánh gạo nhỏ

– Xôi: xôi nhồi

– Bánh đậu: Bánh đậu nành

– Bánh bao: bún bột mì hấp

– Pancakes: bánh kếp

– Bún chung: bánh nếp nhồi

– Bánh mì tôm: Bánh mì tôm

*
*

Từ vựng tiếng anh về món khai vị

Salad hải sản: Một món salad hải sản thú vị

Salad củ sen với tôm và thịt: Lotus Delight Salad

Salad tôm và thịt lợn: Salad tôm và thịt lợn

– Spring Rolls: Giòn Việt Nam Spring Rolls / Imperial Vietnamese Spring Rolls

Tôm: tôm băm nhỏ nướng trên than mía

– Chả giò: Chả giò mùa hè tươi ngon với tôm và xà lách cuốn bánh tráng / chả giò mùa hè

Từ vựng tiếng anh về món cơm

Cơm trộn: một món cơm tự làm

Cơm chiên: cơm rang

Cơm chiên Dương Châu: Cơm chiên Dương Châu

Cơm hải sản: cơm hải sản và rau củ

Cơm cà ri: Cơm cà ri gà hoặc thịt bò xào rau trộn trên cơm.

Từ vựng tiếng anh về món ăn hàng ngày

Cá kho: cá nấu trong nồi nước mắm

– Gà xào sả ớt: gà xào sả ớt

– Tôm nấu: tôm nấu caramen

– Bò xào mướp đắng: Thịt bò xào mướp đắng

Sườn lợn chua ngọt: Sườn lợn chua ngọt

Cua rang muối: Chiên muối

Rùa hấp sả: Rùa hấp sả

Blood pudding: bánh pudding máu

– Món cua luộc trong bia: Cua luộc trong bia

– Cua rang me: cua rang me

Bò ướp giấm: Thịt bò ướp giấm đun sôi

– Bò nướng sa tế: bò ướp dầu ớt nướng

Bò chiên khoai tây: bò viên chiên và khoai tây chiên

Tôm chiên và xay: Tôm chiên và tôm đất

Tofu: Đậu phụ

Lẩu: lẩu

Canh chua: nước luộc cá chua ngọt

Cà tím ngâm: trứng muối

– cà tím muối: trứng muối – rau

Dưa chua: rau muối

Sauerkraut: dưa cải

Ngâm: hành muối

Dưa chua: Rau muối

– Xúc xích: xúc xích Trung Quốc

Gạo nếp: gạo nếp hấp chín

Trứng vịt luộc thụ tinh: trứng vịt luộc thụ tinh

Từ vựng tiếng anh về nước sốt

Chow: pho mát đậu nành

Nước mắm: nước mắm

Nước chấm: mắm tôm hoặc cá ướp

Mắm tôm: mắm tôm

Từ vựng tiếng anh về các món chè việt nam

Chè hạt sen: cháo hạt sen

Chè trôi: canh ngọt với cơm nắm

– Chè sắn: cháo sắn

Chè đậu trắng nước cốt dừa: cháo bò đậu trắng cốt dừa

Chè đậu xanh: cháo đậu xanh

Chè đậu đen: cháo đậu đen

Chè đậu đỏ: cháo đậu đỏ ngọt

Chè khoai môn nước dừa: pudding khoai môn nấu cháo dừa

Chè chuối: cháo chuối dừa

Chè táo ngọt: cháo đậu xanh

Chè ba màu: cháo ngọt ba màu

Chè Thái ngon: Cháo ngọt Thái

– Cháo Khoj Bach ngọt

*
*

Trên đây là nhóm Từ vựng tiếng anh món ăn việt trade-union.com.vn đã tổng hợp lại cho bạn. Chúng tôi hy vọng với họ, bạn có thể tự tin phục vụ những món ăn của chúng tôi cho khách nước ngoài và khiến họ say mê mảnh đất hình chữ S.

Tham khảo thêm thông tin hữu ích về tiếng Anh chuyên ngành NHKS ở đây Xin lỗi cho tôi hỏi.

Nguồn: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.