Những chiếc lông của ngôi đền tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về vật liệu và thiết bị

Những chiếc lông của ngôi đền tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng Anh về vật liệu và thiết bị. Vòng đệm sợi dọc hay còn gọi là (vòng đệm sợi dọc) là một trong những chi tiết ống lót không thể thiếu giữa đai ốc và thiết bị ghép nối trong máy móc công nghiệp hiện nay.

Bạn xem: Lông vũ của chùa tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về vật liệu và thiết bị

Những chiếc lông của ngôi đền tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về vật liệu và thiết bị

Chúng ta vẫn thường nghe đến từ ngữ lông vũ, lông vũ chùa hay vòng đệm trong các thiết bị, máy móc công nghiệp nhưng không biết từ này có nghĩa là gì hay lông vũ tiếng anh là gì? Để giải đáp thắc mắc cũng như bổ sung cho mình bốn từ vựng tiếng Anh về vật liệu, thiết bị, các bạn hãy cũng tham khảo bài viết dưới đây của Không có cửa kính Xin lỗi cho tôi hỏi.

Lông đền là gì?

Lông đền, còn được gọi là rồng đen (nhẫn) Là chi tiết ống lót không thể thiếu giữa đai ốc và các thiết bị ghép nối trong máy móc công nghiệp. Lông đền có tác dụng phân bổ lực ép đều lên đai ốc giúp tăng sức căng cho khớp, ngoài tên gọi là lông đền, nó còn được biết đến với nhiều tên gọi khác như:

Rồng đen, nhẫn vàng, đền dài

*

Các loại lông đền

Lông đền biến dạng (vòng đệm xoắn) Lông đền phẳng (hay còn gọi là vòng đệm phẳng, vòng đệm xoắn, lông đen phẳng, lông đen biến dạng, lông đen inox, đền inox).

Căn cứ vào nhu cầu kích thước của các loại lông đền.

Lưỡi chùa thường được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao. Nhờ chất liệu này mà lông vũ chùa chịu được nhiệt độ cao, giảm lão hóa. Các cánh đền chủ yếu là thép không gỉ màu trắng, cũng như một số loại màu xám và đen.

Ngôi chùa dài là gì?

Vòng đệm sợi dọc hay còn gọi là (vòng đệm sợi dọc) là một trong những chi tiết ống lót không thể thiếu giữa đai ốc và thiết bị ghép nối trong máy móc công nghiệp hiện nay. Bulong xoắn có tác dụng phân bổ lực ép đều lên đai ốc, tăng độ kín khít cho các mối ghép.

Xem thêm: Xem Bản Đồ Phú Quốc Kiên Giang, Bản Đồ Phú Quốc khổ lớn năm 2020

Chúng có khả năng tự tháo các mối nối bu lông vì vòng đệm có độ mềm dẻo rất tốt, giúp các mối nối bu lông chặt và chắc hơn. Đặc điểm phân biệt để nhận biết thái dương dài, xoắn là sự hiện diện của một khe hở hình tròn nhô lên tạo thành nét xoắn của vành khuyên.

*

Chọn các điểm vật lý

Cao đài biến dạng thường được làm bằng vật liệu thép hoặc thép không gỉ (inox). Đạt cấp độ dẻo dai từ 4,6 đến 6,8, có khả năng chống mài mòn và chống oxi hóa cao.

Lời yêu cầu

Bu lông cùng với bu lông xoắn được sử dụng phổ biến trong kết cấu thép, liên kết mặt bích, đường ống, đường giao thông, ngành bê tông ly tâm, cơ khí xây dựng, lắp ráp chi tiết máy …

Lông vũ tích hợp trong đền thờ là gì?

Tiếng Anh là Wave Washer được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN137. Vòng đệm lắp trong thường được sử dụng trong các ổ trục có ổ trục. Chúng được thiết kế để hoạt động như một lò xo nhỏ gọn. Chất liệu để làm nên cái nhúng này thường là thép lò xo (thép lò xo) hoặc inox 304, 201, 420 tùy vào mục đích sử dụng để chọn chất liệu cho phù hợp.

Xem thêm: 7 môn nghệ thuật là gì – 7 loại hình nghệ thuật cần thiết hiện nay

*

Từ vựng tiếng anh về vật liệu và thiết bị

*

+ phần, chi tiết: chi tiết + mối ghép: mối ghép + mối ghép động: mối ghép động + mối ghép cố định: mối ghép cố định + lỗ; Bore: Aperture + Taper: Taper + Core Distance: Khoảng cách lõi. + Côn tự: tự côn + đinh tán: đinh tán + mối ghép đối đầu: đối đỉnh, đối diện. + Che phủ vòm họng: khớp ngoài. + mối nối đinh tán ba: mối nối đinh tán 3 lớp + mối nối cắt đơn: mối nối một bước + mối nối cắt đôi: mối nối hai bước + mối hàn đối đầu: mối hàn + mối hàn: hàn mạ + mối ghép góc: mối hàn góc + mối nối góc đối đầu: góc hàn mông + Single Welding – V: hàn đơn V. + Single Bevel Welding: hàn một góc. + Hàn rãnh kép: răng hàn vát mép. + Răng bên ngoài: một chiếc răng bên ngoài. + răng trong: răng trong. + xy lanh ren: ren hình trụ. + tapering thread: ren côn. + Single-head thread: Chỉ một đầu. + Dây quấn: chiều quay của rang. + Multi-start thread: ren nhiều đầu. + Thread lock: khóa ren. + Luồng chuyển động, luồng dịch: động rang + Chiều sâu của biên dạng cơ bản: Chiều sâu của biên dạng cơ bản .. + Thread Depth: Chiều sâu của ren. + vít: bu lông, vít. + Hexagon Ribbed Head Screw: Vít đầu lục giác + Vít đầu chìm: Vít đầu chìm. + Hex socket head: Vít đầu hex socket. + nail, nail nail: móng tay. + Vít: đinh tán hình khuyên. . + Bolt joint: mối ghép bu lông. + Screw: Vít. + Máy giặt: máy giặt. + Feed vít: Vít cấp liệu. + lock: khóa.

Nguồn: Tổng hợp

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.